Lọc sản phẩm

TRIROSSO RZ F1 (35-901)

Dòng ớt baby trái cây. Trọng lượng trái 85-95gr, dài...

YELLOW ZUPPA RZ F1 (35-MY1211)

Dòng ớt ngọt snack trái cây, trọng lượng 19-35 gr,...

UMAGNA RZ F1 (73-602)

Dòng cà chua beef size lớn, trọng lượng từ 200...

TOMARY RZ F1 (72-191)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 10- 14 gram Nhóm cây...

SOLARINO RZ F1 (72-150)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 10 gram Nhóm cây trồng...

TRIYELLO RZ F1 (35-902)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 85-95 gram Nhóm cây trồng...

REDETTO RZ F1 (72-174)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 15- 20 gram Nhóm cây...

PARESO RZ F1 (72-126)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 10 gram Nhóm cây trồng...

TRIORA RZ F1 (35-903)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 85-95 gram Nhóm cây trồng...

RED TATIN RZ F1 (35-1149)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 19-35 gr Nhóm cây trồng...

NOWARA RZ F1

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 80 gram Nhóm cây trồng...

MESSINA RZ F1 (73-47)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 30- 40 gram Nhóm cây...

RED JET RZ F1 (35-132)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 200-250 gram Nhóm cây trồng...

MAGGINO RZ F1 (72-195)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 10 gram Nhóm cây trồng...

SUGOY RZ F1 (24-910)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 200-250g Nhóm cây trồng rau...

PASARELLA RZ F1

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 200-250 gram Nhóm cây trồng...

IDOLINI RZ F1 (72-154)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 10 gram Nhóm cây trồng...

KHASSIB RZ F1 (22-75)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) Nhóm cây trồng rau ăn...

ORANGE TARTA RZ F1 (35-1095)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 19-35 gr Nhóm cây trồng...

GOURAMI RZ F1 (72-021)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 9- 11 gram Nhóm cây...

JOYFIT RZ F1 (19-SP427)

Average fruit weight (grams range) 4-5g Crop system rau ăn...

MASSILIA RZ F1

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 200- 250 gram Nhóm cây...

GENERY RZ F1 (72-192)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 10 gram Nhóm cây trồng...

CENGEL RZ F1 (22-193)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 4-5 g Nhóm cây trồng...

KPOP RZ F1 (35-BR1146)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) trên 250 gram Nhóm cây...

VESTIA RZ (42-BU1157)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 250-300 Nhóm cây trồng Xà...

TOSCANAS RZ (45-08)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 300-500g Nhóm cây trồng Xà...

TOKAPIE RZ (80-57)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 200-350g Nhóm cây trồng Xà...

TIBERIUS RZ (41-27)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 200-350g Nhóm cây trồng Xà...

TENDITA RZ (41-655)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 100-250g Nhóm cây trồng Xà...

SHIRANE SKY RZ (81-562)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 150-250g Nhóm cây trồng xà...

REX RZ (42-06)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 200-300g Nhóm cây trồng Xà...

OLMETIE RZ (80-110)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 200-350g Nhóm cây trồng Xà...

MONDAÏ RZ (83-40)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 180-250g Nhóm cây trồng Xà...

MAXIMUS RZ (41-95)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 300-500g Nhóm cây trồng Xà...

LUGANO RZ (86-17)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 150-250g Nhóm cây trồng Xà...

LALIQUE RZ (44-17)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 250-500g Nhóm cây trồng Xà...

KRISTINE RZ (83-37)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 150-250 g Nhóm cây trồng...

IZANAS RZ (45-246)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 300-400g Nhóm cây trồng Xà...

INVICTA RZ (81-06)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 200-300g Nhóm cây trồng Xà...

CORTAZAR RZ (41-233)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 200-350g Nhóm cây trồng Xà...

CONCORDE RZ (85-53)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 120-200g Nhóm cây trồng Xà...

CHEROKEE RZ (81-36)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 200-300g Nhóm cây trồng Xà...

BRUMA RZ (45-43)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 300 - 400g Nhóm cây...

BALLERINA RZ (43-19)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 180-300 g Nhóm cây trồng...

ARCHIVEL RZ (41-428)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 180-250 g Nhóm cây trồng...

ALEXANDRIA RZ (42-52)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 200-300 g Nhóm cây trồng...

ALAINE RZ (41-454)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) 150 - 200 g/cây Nhóm...

SHELTER RZ F1

Nhóm cây trồng Gốc ghép Kỹ thuật trồng dùng làm...

BEDROCK RZ F1 (52-04)

Nhóm cây trồng gốc ghép Kỹ thuật trồng dùng làm...

CHARSANO RZ F1 (69-600)

Nhóm cây trồng Rau ăn lá Kỹ thuật trồng trong...

CHARLIE RZ F1 (69-101)

Nhóm cây trồng Rau ăn lá Kỹ thuật trồng trong...

CHARBELL RZ F1 (69-104)

Nhóm cây trồng Rau ăn lá Kỹ thuật trồng trong...

LYNX RZ F1 (51-166)

Nhóm cây trồng Rau ăn lá Kỹ thuật trồng Trồng...

TIGRINHO RZ F1 (62-301)

Trọng lượng trung bình (kg/quả) 3-4 kg Nhóm cây trồng...

STETHAM RZ F1 (49-05)

Trọng lượng trung bình (gr/cây) 700gr/cây Kỹ thuật trồng trong...

SURYA RZ F1 (12-69)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) Nhóm cây trồng Rau ăn...

KEERTHI RZ F1

Trọng lượng trung bình (gram/trái) Nhóm cây trồng Rau ăn...

12-707 RZ F1

Trọng lượng trung bình (gram/trái) Nhóm cây trồng Rau ăn...

TAJ MAHAL RZ F1 (34-804)

Trọng lượng trung bình (kg/trái) 1,7 kg/quả Nhóm cây trồng...

RANGIPO RZ F1 (34-683)

Trọng lượng trung bình (kg/trái) 1,5-1,8 kg Nhóm cây trồng...

RAILAY RZ F1 (34-901)

Trọng lượng trung bình (kg/trái) 1,5-1,8 kg Nhóm cây trồng...

INTHANON RZ F1 (34-248)

Trọng lượng trung bình (kg/trái) 1,6-1,8 kg Nhóm cây trồng...

FUJISAWA RZ F1 (34-905)

Trọng lượng trung bình (kg/trái) 1,7-1,8 kg Nhóm cây trồng...

MONDIAL RZ F1 (39-101)

Trọng lượng trung bình (gram/củ) Nhóm cây trồng rau ăn...

JUNON RZ F1 (39-804)

Trọng lượng trung bình (gram/củ) Nhóm cây trồng rau ăn...

TOURIMA RZ F1 (30-252)

Trọng lượng trái trung bình (gram/búp) 400-800gr tùy theo mùa...

CHERYL RZ F1 (10-503)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 550-600 gram Nhóm cây trồng...

ANAMUR RZ F1 (10-704)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 250-450 gram Nhóm cây trồng...

DOUFU RZ F1 (73-521)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 150 gram Nhóm cây trồng...

CIGAL RZ (11-88)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) Nhóm cây trồng xà lách...

BERLINAL RZ (11-206)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) Nhóm cây trồng Xà lách...

ANCONI RZ (11-602)

Trọng lượng trung bình (gram/cây) Nhóm cây trồng Xà lách...

IZABAL RZ F1 (B54701)

Trọng lượng trung bình (gram/bông) 300-350gram Kỹ thuật trồng trong...

AIKIDO RZ F1 (27-JP203)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 200-250g Nhóm cây trồng rau...

UKZA RZ F1 (32-932)

Trọng lượng trung bình (gram/củ) Nhóm cây trồng rau họ...

BEAS RZ F1 (32-949)

Trọng lượng trung bình (gram/củ) Nhóm cây trồng rau họ...

ILANGA RZ F1 (35-205)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 200-250 gram Nhóm cây trồng...

ATTIYA RZ F1 (73-667)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 200 gram Nhóm cây trồng...

BACHATA RZ F1 (35-209)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 240-260 gram Nhóm cây trồng...

MONTY RZ F1 (13-204)

Trọng lượng trung bình (gram/củ) Nhóm cây trồng rau ăn...

ARURU RZ F1 (72-193)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 8- 12 gram Nhóm cây...

ALAMINA RZ F1 (73-672)

Trọng lượng trung bình (gram/trái) 160- 180 gram Nhóm cây...

Cây Bắp cải (dòng Brassica Oleracea) là loại rau truyền thống, được trồng và phát triển lâu đời tại nhiều địa phương trên khắp Việt Nam. Nhiều món ăn bình dân từ bắp cải từ lâu đã gắn liền với cuộc sống của người dân Việt. Với nhiều lợi ích cho sức khỏe, bắp cải được chế biến thành nhiều món ăn khác nhau, từ luộc, xào, nấu canh cho tới làm muối dưa cải, kimchi...
CTA ABC
Với mục đích nhằm gia tăng giá trị cho bắp cải, nhiều loại giống mới với hình dáng, màu sắc bắt mắt đã được nông dân đưa vào sản xuất. Trong đó, nổi bật là bắp cải trái tim (sú tim) đang ngày càng phổ biến trên thị trường, đặc biệt tại khu vực Lâm Đồng.
Rijk Zwaan Việt Nam đang cung cấp Tourima RZ F1, là giống bắp cải hình tim (sú tim) có búp cuộn chắc và đồng đều, chậm nứt búp. Sử dụng loại giống này giúp kéo dài thời gian thu hoạch, kháng bệnh tốt mang lại tiềm năng năng suất và lợi nhuận cao cho người nông dân.
Câu chuyện sản phẩm

Cảm nhận khách hàng

Name ABCXYZ

Position ABCXYZ

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Etiam justo lorem, molestie vitae felis ut, rutrum semper orci. Nam enim orci, porttitor ac viverra ac, hendrerit at ai Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

Name ABCXYZ

Position ABCXYZ

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Etiam justo lorem, molestie vitae felis ut, rutrum semper orci. Nam enim orci, porttitor ac viverra ac, hendrerit at ai Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

Name ABCXYZ

Position ABCXYZ

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Etiam justo lorem, molestie vitae felis ut, rutrum semper orci. Nam enim orci, porttitor ac viverra ac, hendrerit at ai Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit. Nullam luctus turpis scelerisque, sollicitudin enim eget, laoreet est. Etiam hendrerit lacus in iaculis facilisis.

Name ABCXYZ  |  
Position ABCXYZ
Liên hệ tư vấn với chuyên gia